Ý nghĩa của từ mặt dày là gì:
mặt dày nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ mặt dày. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mặt dày mình

1

15   5

mặt dày


Mặt trơ trẽn không biết thẹn.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "mặt dày". Những từ phát âm/đánh vần giống như "mặt dày": . mặt dày mặt đáy mất d [..]
Nguồn: vdict.com

2

10   6

mặt dày


Mặt trơ trẽn không biết thẹn.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

7   6

mặt dày


Mặt trơ trẽn không biết thẹn.
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

7   6

Mặt dày


bộ mặt trơ trẽn, không biết xấu hổ đồ mặt dày! Đồng nghĩa: mặt dạn mày dày, mặt dày mày dạn
Nguồn: tratu.soha.vn

5

7   8

mặt dày


mat tro tren khong biet then
hanh nguyen - Ngày 16 tháng 12 năm 2013


Thêm ý nghĩa của mặt dày
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tiếp kiến tiếng nói >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa