Ý nghĩa của từ mặn mà là gì:
mặn mà nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ mặn mà. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mặn mà mình

1

8   5

Mặn mà


mặn vừa phải, ăn thấy vừa miệng và ngon món cá kho rất mặn mà Đồng nghĩa: mặn mòi Trái nghĩa: lạt lẽo, nhạt nhẽo dễ ưa, d [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

7   8

mặn mà


Biểu lộ tình cảm chân thật và đằm thắm. | : ''Cuộc tiếp đón '''mặn mà'''.'' | Có duyên, khiến người ta ưa thích. | : ''Câu chuyện '''mặn mà'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

6   7

mặn mà


t. 1. Biểu lộ tình cảm chân thật và đằm thắm: Cuộc tiếp đón mặn mà. 2. Có duyên, khiến người ta ưa thích: Câu chuyện mặn mà.. Các kết quả tìm kiếm liên [..]
Nguồn: vdict.com

4

6   7

mặn mà


t. 1. Biểu lộ tình cảm chân thật và đằm thắm: Cuộc tiếp đón mặn mà. 2. Có duyên, khiến người ta ưa thích: Câu chuyện mặn mà.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của mặn mà
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< mẳn mặt hàng >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa