Ý nghĩa của từ mảnh mai là gì:
mảnh mai nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ mảnh mai. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mảnh mai mình

1

17   9

mảnh mai


Mảnh, trông có vẻ yếu nhưng dễ ưa. | : ''Thân hình '''mảnh mai'''.'' | : ''Đôi lông mày '''mảnh mai''' như lá liễu.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

11   8

mảnh mai


t. Mảnh, trông có vẻ yếu nhưng dễ ưa. Thân hình mảnh mai. Đôi lông mày mảnh mai như lá liễu.
Nguồn: vdict.com

3

12   9

Mảnh mai


mảnh, trông có vẻ yếu nhưng ưa nhìn dáng điệu mảnh mai thân hình mảnh mai Đồng nghĩa: mảnh dẻ, mảnh khảnh, thanh mảnh
Nguồn: tratu.soha.vn

4

10   7

mảnh mai


Mảnh, trông có vẻ yếu nhưng dễ ưa. | : ''Thân hình '''mảnh mai'''.'' | : ''Đôi lông mày '''mảnh mai''' như lá liễu.''
t. Mảnh, trông có vẻ yếu nhưng dễ ưa. Thân hình mảnh mai. Đôi lông mày mảnh mai như lá liễu.mảnh, trông có vẻ yếu nhưng ưa nhìn dáng điệu mảnh mai thân hình mảnh mai Đồng nghĩa: mảnh dẻ, mảnh khảnh, thanh mảnh
Ẩn danh - Ngày 17 tháng 12 năm 2015

5

9   9

mảnh mai


t. Mảnh, trông có vẻ yếu nhưng dễ ưa. Thân hình mảnh mai. Đôi lông mày mảnh mai như lá liễu.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của mảnh mai
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< mạy mảy >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa