Ý nghĩa của từ mưa rào là gì:
mưa rào nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ mưa rào. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mưa rào mình

1

24   9

Mưa rào


mưa hạt to và nhiều, mau tạnh, thường do các đám mây dông gây ra trận mưa rào
Nguồn: tratu.soha.vn

2

8   6

mưa rào


Mưa to một hồi rồi tạnh.
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

3   3

mưa rào


Mưa to nhưng không có giông và mau tạnh
Truyen thanh - Ngày 18 tháng 7 năm 2015

4

7   8

mưa rào


Mưa to một hồi rồi tạnh.
Nguồn: vdict.com

5

6   8

mưa rào


Mưa to một hồi rồi tạnh.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của mưa rào
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< phục vụ phụ tử >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa