Ý nghĩa của từ mãnh liệt là gì:
mãnh liệt nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ mãnh liệt. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mãnh liệt mình

1

6   4

Mãnh liệt


mạnh mẽ và dữ dội niềm tin mãnh liệt sức sống mãnh liệt
Nguồn: tratu.soha.vn

2

6   6

mãnh liệt


Mạnh mẽ và dữ dội. | : ''Cuộc tiến công '''mãnh liệt'''.'' | : ''Tình yêu '''mãnh liệt'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

5   5

mãnh liệt


tt. Mạnh mẽ và dữ dội: cuộc tiến công mãnh liệt tình yêu mãnh liệt.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

mãnh liệt


Là dữ dội ko có điểm dừng. Độc đáo và sắc bén
Ẩn danh - Ngày 23 tháng 11 năm 2016

5

3   8

mãnh liệt


atighora (tính từ), kurūra (tính từ), ātāpī (tính từ)
Nguồn: phathoc.net

6

2   8

mãnh liệt


tt. Mạnh mẽ và dữ dội: cuộc tiến công mãnh liệt tình yêu mãnh liệt.
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của mãnh liệt
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< chiếm đôi >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa