Ý nghĩa của từ lập trường là gì:
lập trường nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ lập trường. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lập trường mình

1

10 Thumbs up   7 Thumbs down

lập trường


d. 1 Chỗ đứng và thái độ khi nhận thức và xử lí vấn đề. Trong quá trình thương lượng, lập trường hai bên đã gần nhau. Thay đổi lập trường. 2 Lập trường giai cấp (nói tắt). Lập trường kiên định.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de (offline)

2

11 Thumbs up   10 Thumbs down

lập trường


Chỗ đứng và thái độ khi nhận thức và xử lí vấn đề. | :''Trong quá trình thương lượng, '''lập trường''' hai bên đã gần nhau.'' | :''Thay đổi '''lập trường'''.'' | Nói tắt cho "lập trường giai cấp". [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

6 Thumbs up   7 Thumbs down

lập trường


chỗ đứng và thái độ khi nhận thức và xử lí vấn đề giữ vững lập trường không thay đổi lập trường chính trị
Nguồn: tratu.soha.vn

4

5 Thumbs up   7 Thumbs down

lập trường


d. 1 Chỗ đứng và thái độ khi nhận thức và xử lí vấn đề. Trong quá trình thương lượng, lập trường hai bên đã gần nhau. Thay đổi lập trường. 2 Lập trường giai cấp (nói tắt). Lập trường kiên định. [..]
Nguồn: vdict.com





<< tai sực nức >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa