Ý nghĩa của từ cổ điển là gì:

cổ điển nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ cổ điển. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa cổ điển mình

1.

41   13

cổ điển


Cổ: xưa, cũ
Điển: những gì tiêu biểu, mẫu mực nhất.
Cổ điển: những cái tiêu biểu, mẫu mực, điển hình của thời kỳ trc, thời xưa cũ.
Ẩn danh (Ngày 21 tháng 7 năm 2015)

2.

22   13

cổ điển


tt. 1. (Những tác phẩm văn học nghệ thuật) có tính chất tiêu biểu, được coi là mẫu mực của thời cổ hoặc thời kì trước đó: nghệ thuật cổ điển trư [..]
Nguồn: vdict.com

3.

13   14

cổ điển


loài vật cổ điển là con vật thời xa xưa ví dụ : khủng long ; đười ươi ; cá quỷ ; quái vật
ngovanthai79@gmailvn (Ngày 20 tháng 5 năm 2016)

4.

14   16

Cổ điển


(tác giả, tác phẩm văn học, nghệ thuật) có tính chất tiêu biểu, được coi là mẫu mực của thời cổ hoặc thời kì trước [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5.

13   15

Cổ điển


Cổ Điển (tiếng Hàn: 클래식) là bộ phim điển ảnh tình cảm, lãng mạn Hàn Quốc, mọi thứ đều được làm theo một kiểu cảnh cổ điển và là một bộ phim [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

6.

11   13

cổ điển


cổ điển cũng có nghĩa là một nét sang trọng quý phải của những thập niên trước . mang theo hơi thở rất hồn , lịch lãm và rất phong cách
phương nhi (Ngày 18 tháng 12 năm 2014)

7.

9   12

cổ điển


tt. 1. (Những tác phẩm văn học nghệ thuật) có tính chất tiêu biểu, được coi là mẫu mực của thời cổ hoặc thời kì trước đó: nghệ thuật cổ điển trư [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của cổ điển
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< Cốt Đãi Ngột Lang Cổ Kênh >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa