Ý nghĩa của từ bi ai là gì:

bi ai nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ bi ai. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa bi ai mình

1.

9   7

bi ai


tt. (H. bi: thương xót; ai: thảm thương) Buồn thảm, gợi lòng thương xót: Không có những giọng bi ai, những câu rên rỉ (ĐgThMai).
Nguồn: vdict.com

2.

10   8

Bi ai


buồn thảm, làm não lòng người tiếng khóc bi ai "Sụt sùi nhiều đoạn bi ai, Bóng trăng lìa gió, lạc loài phương xa." (Cdao)
Nguồn: tratu.soha.vn

3.

7   8

bi ai


Buồn thảm, gợi lòng thương xót. | : ''Không có những giọng '''bi ai''', những câu rên rỉ.'' (Đặng Thai Mai)
Nguồn: vi.wiktionary.org

4.

5   6

bi ai


ren ri ,khoc rat tham thuong
vu thi hong gam trên 2014-09-14

5.

14   16

bi ai


là thương nhớ người mình yêu nhưng lại không dám nói ra mà chỉ biết đau buồn trong âm thầm. Có lẽ mình sẽ không bao giờ có thể đến được với người ấy . giữa mình và người ấy luôn có 1 bức tường ngăn cách . mình chỉ có thể đứng lên bảo vệ người ấy trong thương nhớ và yêu đơn phương thôi >;
lamlinh trên 2016-12-27

6.

3   11

bi ai


tt. (H. bi: thương xót; ai: thảm thương) Buồn thảm, gợi lòng thương xót: Không có những giọng bi ai, những câu rên rỉ (ĐgThMai).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của bi ai
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< обмазываться облучать >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa