Ý nghĩa của từ an táng là gì:

an táng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ an táng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa an táng mình

1.

0   0

an táng


Chôn cất tử tế. | : ''Dự lễ '''an táng''' người bạn.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2.

0   0

an táng


đgt. (H. an: yên; táng: chôn cất) Chôn cất tử tế: Dự lễ an táng người bạn.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "an táng". Những từ phát âm/đánh vần giống như "an táng": . an táng An Thắng An Tường ấn tượng
Nguồn: vdict.com

3.

0   0

an táng


đgt. (H. an: yên; táng: chôn cất) Chôn cất tử tế: Dự lễ an táng người bạn.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4.

0   0

An táng


(Trang trọng) xử lí thi thể người chết (bằng cách chôn cất, hoặc hoả táng, thiên táng, v.v.) theo nghi lễ lễ an táng an táng tại quê nhà Đồng nghĩa: chôn cất, mai táng
Nguồn: tratu.soha.vn

5.

0   0

An táng


Hết hiệu lực Là hình thức mai táng thi hài của một người vĩnh viễn trong đất (mai táng một lần) 33/2007/QĐ-UBND Tỉnh Tuyên Quang
Nguồn: thuvienphapluat.vn

6.

0   0

an táng


Chữ "táng" trong tiếng Hán có nghĩa là: ''chôn''
Chữ "an" trong từ "an táng" mang nghĩa yên ổn, giống như chữ an trong các từ "an cư", "an dân", "an dưỡng", "an ninh", "an tâm" ...
Có nhiều hình thức an táng, như: Địa táng; hỏa táng; thiên táng; thủy táng.....
http://dieuvanmau.blogspot.com
GN trên 2014-03-31

Thêm ý nghĩa của an táng
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< am hiểu an vị >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa