Ý nghĩa của từ an là gì:

an nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 13 ý nghĩa của từ an. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa an mình

1.

2   1

an


Yên, yên ổn. | : ''Tình hình lúc '''an''' lúc nguy.'' | : ''Bề nào thì cũng chưa '''an''' bề nào.'' (Truyện Kiều) | | | : ''twenty miles '''an''' hour'' — hai chục dặm một giờ | Nếu. | Năm. | : ''vingt '''an'''s après'' — hai mươi năm sau | : ''l’'''an''' dernier'' — năm ngoái
Nguồn: vi.wiktionary.org

2.

2   1

an


tt. Yên, yên ổn: tình hình lúc an lúc nguy Bề nào thì cũng chưa an bề nào (Truyện Kiều).. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "an". Những từ phát âm/đánh vần giống như "an": . am AM ám an án anh ảnh ánh ẵm ăn more...-Những từ có chứa "an": . (Đang) gội đầu (thì) vấn tóc A Xan an An Đô An Đôn Phác An Đạo An Đức An Đức Tây An Đồng An Định more...
Nguồn: vdict.com

3.

2   1

an


tt. Yên, yên ổn: tình hình lúc an lúc nguy Bề nào thì cũng chưa an bề nào (Truyện Kiều).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4.

2   1

an


có nghĩa: yên ổn, tịnh tâm, thanh thản trong lòng. ví dụ: bình an, an lành, biến nguy thành an, cầu an,... Từ an thường dùng nhiều khi cầu nguyện hay đi chùa, phúng viến.
 thanhthanh trên 2013-08-07

5.

2   1

an


An có thể là:
+ An: chỉ sự bình yên, nhàn hạ.
+ Ăn: chỉ hành động nạp năng lượng của con người.
+ Ân: ơn huệ
+ Ấn: con dấu
+ Ẩn: che đi, giấu đi không cho xuất hiện
 kieuoanh292 trên 2013-08-11

6.

2   1

An


(Từ cũ) yên ổn biến nguy thành an lòng không được an Trái nghĩa: bất an, bất ổn Bình an
Nguồn: tratu.soha.vn

7.

2   1

AN


AN hoặc an có thể là: Huyện An trực thuộc địa cấp thị Miên Dương, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc viết tắt của an ninh Họ An, họ người Á Đông. mã quốc gia ISO của Antille thuộc Hà Lan. mã ISO 639 alpha-2 của tiếng Aragones
Nguồn: vi.wikipedia.org

8.

2   1

An


An (chữ Hán giản thể: 安县, Hán Việt: An huyện) là một huyện thuộc địa cấp thị Miên Dương, tỉnh Tứ Xuyên, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có diện tích 1404 km2, dân số năm 2002 là 500.000 người. Huyện An được chia thành 17 trấn, 3 hương hương. Trấn: Hoa Cai, An Xương, Hà Thanh, Tú Thủy, Tháp Thủy, Tang Táo, Hoàng Thổ, Thủy An, Huy Thủy, Vĩnh Hà, Giới Bài, Bảo Lâm, Thanh Tuyền, Phất Thủy, Lạc Hưng, Hiểu Bá, Thiên Phật. Hương: Hưng Nhân, Cao Xuyên, Nghinh Tân. Hương dân tộc Hồi Đại Hưng.
Nguồn: vi.wikipedia.org

9.

2   2

an


Động tác dùng ngón tay tác động tới một vật thể khác: ấn huyệt, ấn công tắc.
Tên gọi khác mang ý nghĩa trang trọng của con dấu.
 David trên 2013-07-21

10.

1   1

An


AN hoặc an có thể là: Huyện An trực thuộc địa cấp thị Miên Dương, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc viết tắt của an ninh Họ An, họ người Á Đông. mã quốc gia ISO của Antille thuộc Hà Lan. mã ISO 639 alpha-2 của tiếng Aragones
Nguồn: vi.wikipedia.org

11.

1   1

An


An là một họ của người châu Á. Họ này có mặt ở Việt Nam, Trung Quốc (chữ Hán: 安, Bính âm: An) và Triều Tiên (Hangul: 안, Romaja quốc ngữ: An hoặc Ahn). Trong danh sách Bách gia tính họ này xếp thứ 79. Về mức độ phổ biến, họ này xếp thứ 20 ở Hàn Quốc theo thống kê năm 2000.
Nguồn: vi.wikipedia.org

12.

1   2

an


Động tác dùng ngón tay tác động tới một vật thể khác: ấn huyệt, ấn công tắc.
Tên gọi khác của con dấu, dùng
 David trên 2013-07-21

13.

1   2

an


[æn, ən]|mạo từ, đứng trước nguyên âm, h câm hoặc mẫu tự đặc biệt đọc như nguyên âm xem a an egg một quả trứngan hour một giờan MP một nghị sĩTừ điển Việt - Anh
Nguồn: tratu.vietgle.vn


Thêm ý nghĩa của an
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< dứt bữa An Nam >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa