Ý nghĩa của từ Cư ngụ là gì:

Cư ngụ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ Cư ngụ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Cư ngụ mình

1.

0   0

Cư ngụ


(Ít dùng) như ngụ cư.
Nguồn: tratu.soha.vn

2.

0   0

cư ngụ


āvasati (ā + vas + a), viharati (vi + har + a), sannisīdati (saṃ + ni + sad + a), paṭivasati (paṭi + vas + a), vasati (vas + a), vāsa (nam), sammati (saṃ + a), saṇṭhiti (nữ)
Nguồn: phathoc.net

3.

0   0

Cư ngụ


Là một danh từ. "Ngụ" nghĩa là nhờ, "cư" là ở. Từ này ý chỉ việc sống ở một nơi khác à không phải là quê hương, nơi gốc của mình. Người sống theo diện này vẫn được pháp luật bảo hộ, có quyền và nghĩa vụ giống như những người bản xứ (những người đã sống ở đó rất lâu)
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)


Thêm ý nghĩa của Cư ngụ
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< Cưa xẻ Cơm đĩa >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa