Ý nghĩa của từ An toàn là gì:

An toàn nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ An toàn. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa An toàn mình

1.

55   17

An toàn


Là trạng thái mà khả năng gây hại cho người hoặc hủy hoại tài sản được giảm thiểu và duy trì tại hoặc dưới mức độ chấp nhận được thông qua quá tr [..]
Nguồn: thuvienphapluat.vn

2.

28   14

an toàn


tt. (H. an: yên; toàn: trọn vẹn) Yên ổn, không còn sợ tai họa: Chú ý đến sự an toàn lao động.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3.

24   13

an toàn


Yên ổn, không còn sợ tai họa. | :''Khu vực này rất '''an toàn'''.'' | Sự Yên ổn. | :''Chú ý đến sự '''an toàn''' lao động.'' | :'''''An toàn''' là trên hết.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4.

11   7

An toàn


Sự bảo vệ chống lại sự mất mát hoặc bỏ sót dữ liệu và chống lại sự truy cập vào hệ thống trái phép.
Nguồn: forum.tgu.edu.vn

5.

10   7

An toàn


An toàn:Là nhận dạng mối nguy hiểm gây nên sự mất an toàn cho con người tài sản.Nhận biết giảm thiểu tối nguy cơ mất an toàn
 pham trung thanh (Ngày 21 tháng 11 năm 2016)

6.

15   14

An toàn


yên ổn, loại trừ nguy hiểm, hoặc tránh được sự cố cầu đã được sửa, đi lại rất an toàn van an toàn Danh từ điều kiện bảo đả [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

7.

1   0

An toàn


An toàn là k gây hại đến sức khoẻ, vật chất cũng như tinh thần thể xác của trẻ...
Ẩn danh (Ngày 07 tháng 2 năm 2017)

8.

10   16

an toàn


khema (tính từ), sotthi (nữ), akutobhaya (tính từ), abhaya (tính từ), parittāṇa (trung), nirupaddava (tính từ), leṇa (trung)
Nguồn: phathoc.net

9.

8   17

An toàn


Bao gồm các hoạt động quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin nhằm bảo vệ, khôi phục các hệ thống, các dịch vụ và nội dung thông [..]
Nguồn: thuvienphapluat.vn


Thêm ý nghĩa của An toàn
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< Vùng hình quạt Bộ cảm biến >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa