Ý nghĩa của từ âm mưu là gì:

âm mưu nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ âm mưu. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa âm mưu mình

1.

7   2

Âm mưu


mưu kế ngầm (làm việc xấu, việc phi nghĩa) một âm mưu đen tối phá tan âm mưu của địch Đồng nghĩa: mưu mô Động từ có âm mưu bọn phản động âm mưu phá hoại Đồng nghĩa: mưu mô
Nguồn: tratu.soha.vn

2.

2   3

âm mưu


dt. (H. âm: ngầm; mưu: mưu mẹo) Mưu kế ngầm: Kiên quyết chống lại âm mưu của bọn thực dân Pháp (HCM). // đgt. Có mưu kế ngầm: Đế quốc Mĩ âm mưu xâm lược (NgTuân).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3.

1   2

âm mưu


padubbhati (pa + dubh + ya), padussana (trung)
Nguồn: phathoc.net

4.

0   1

âm mưu


Âm theo nghia quân sư có nghĩa là làm cho địch lúc tin lúc không .tức là không biet dâu la sự thật (mưu) tức dùng mưu mẹo để đánh lưa chúng phải dùng kế lươc hoăc sách lược để thực hiện cái (âm)đó
Vivanvanls89@gmail. trên 2016-04-29

5.

2   5

âm mưu


Mưu kế ngầm. | : ''Kiên quyết chống lại '''âm mưu''' của bọn thực dân.'' | : ''Pháp (Hồ Chí Minh)'' | Có mưu kế ngầm. | : ''Đế quốc.'' | : ''Mĩ '''âm mưu''' xâm lược (Nguyễn Tuân)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

6.

2   6

âm mưu


dt. (H. âm: ngầm; mưu: mưu mẹo) Mưu kế ngầm: Kiên quyết chống lại âm mưu của bọn thực dân Pháp (HCM). // đgt. Có mưu kế ngầm: Đế quốc Mĩ âm mưu xâm lược (NgTuân).
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của âm mưu
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< âm mao âm sắc >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa