Ý nghĩa của từ áp đặt là gì:

áp đặt nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ áp đặt. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa áp đặt mình

1.

4   2

áp đặt


pīḷeti (pil + e)
Nguồn: phathoc.net

2.

5   4

áp đặt


Dùng sức ép bắt phải chấp nhận (một chế độ chính trị, hình thức chính quyền, v. v.).
Nguồn: vi.wiktionary.org

3.

3   2

áp đặt


đg. Dùng sức ép bắt phải chấp nhận (một chế độ chính trị, hình thức chính quyền, v.v.).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4.

3   2

áp đặt


Dùng sức ép (có thể là sức lực, hoặc phương pháp) để người khác làm theo ý định, mục đích của mình.
Ẩn danh (Ngày 02 tháng 12 năm 2014)

5.

0   0

áp đặt


Áp đặt
Dùng quyền bắt buột người khác phải theo ý của nình
Ẩn danh (Ngày 27 tháng 12 năm 2017)

6.

1   3

áp đặt


đg. Dùng sức ép bắt phải chấp nhận (một chế độ chính trị, hình thức chính quyền, v.v.).
Nguồn: vdict.com

7.

2   4

Áp đặt


đề ra và dùng sức ép bắt phải chấp nhận áp đặt chế độ bảo hộ
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của áp đặt
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< áp suất át >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa