Ý nghĩa của từ ái tình là gì:
ái tình nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ ái tình. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ái tình mình

1

8   8

ái tình


dt. (H. ái: yêu; tình: tình cảm) Tình cảm yêu đương nam nữ: Sức mạnh của ái tình.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

7   8

ái tình


rāgī (tính từ)
Nguồn: phathoc.net

3

8   10

Ái tình


(Văn chương) tình yêu nam nữ chuyện ái tình sức mạnh của ái tình Đồng nghĩa: tình ái
Nguồn: tratu.soha.vn

4

8   11

ái tình


Tình cảm yêu đương nam nữ. | : ''Sức mạnh của '''ái tình'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

7   10

ái tình


dt. (H. ái: yêu; tình: tình cảm) Tình cảm yêu đương nam nữ: Sức mạnh của ái tình.
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của ái tình
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ái ngại ám >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa