Ý nghĩa của từ yếu điểm là gì:
yếu điểm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ yếu điểm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa yếu điểm mình

1

30   24

Yếu điểm


(Ít dùng) điểm quan trọng nhất bảo vệ yếu điểm quân sự yếu điểm của vấn đề
Nguồn: tratu.soha.vn

2

29   25

yếu điểm


dt (H. yếu: quan trọng; điểm: nơi) Chỗ quan trọng: Chí Linh là một yếu điểm về quân sự (Chớ lầm yếu điểm với điểm yếu tức là nhược điểm).
Nguồn: vdict.com

3

6   6

yếu điểm


có nghỉa là mình bị điễm kém hoặc điễm yếu
q như - Ngày 20 tháng 10 năm 2017

4

18   25

yếu điểm


dt (H. yếu: quan trọng; điểm: nơi) Chỗ quan trọng: Chí Linh là một yếu điểm về quân sự (Chớ lầm yếu điểm với điểm yếu tức là nhược điểm).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

5   14

yếu điểm


la diem quan trong
Ẩn danh - Ngày 09 tháng 9 năm 2015

6

15   28

yếu điểm


(xem từ nguyên 1) Chỗ quan trọng. | : ''Chí.'' | : ''Linh là một '''yếu điểm''' về quân sự (Chớ lầm '''yếu điểm''' với điểm yếu tức là nhược đi [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

7

16   41

yếu điểm


diem yeu
Ẩn danh - Ngày 27 tháng 9 năm 2013


Thêm ý nghĩa của yếu điểm
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< dạm dạo >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa