Ý nghĩa của từ uy tín là gì:
uy tín nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ uy tín. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa uy tín mình

1

29   12

Uy tín


sự tín nhiệm và mến phục được mọi người công nhận uy tín nghề nghiệp làm ăn có uy tín mất uy tín
Nguồn: tratu.soha.vn

2

10   8

uy tín


d. Sự tín nhiệm và mến phục của mọi người. Một nhà khoa học có uy tín. Gây uy tín. Làm mất uy tín.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

3   1

uy tín


"Uy tín" có nghĩa là sự tin tưởng, tín nhiệm giữa hai hay nhiều người, cũng có thể là giữa những cá nhân và tổ chức với nhau. Khi một tổ chức họ thực hiện tốt những thứ mà họ đã đặt ra, mang lại cho họ được sự tin tưởng của người khác thì đồng nghĩa đã mang lại "uy tín" cho họ.
bao - Ngày 04 tháng 10 năm 2018

4

9   8

uy tín


uy tín là quyền uy, ảnh hưởng tác động và sự thừa nhận. Uy tín là uy quyền được tín nhiệm.
manh - Ngày 16 tháng 4 năm 2015

5

0   0

uy tín


Danh từ chỉ sự tin tưởng, tin yêu của người khác đối với mình hay doanh nghiệp của mình. Từ này thường xuất hiện trong các lĩnh vực kinh doanh. Để tạo uy tín và niềm tin đối với khách hàng, người ta thường duy trì những ưu điểm và lợi ích dành cho khách hàng.
nghĩa là gì - Ngày 31 tháng 1 năm 2019

6

8   10

uy tín


Sự tín nhiệm và mến phục của mọi người. | : ''Một nhà khoa học có '''uy tín'''.'' | : ''Gây '''uy tín'''.'' | : ''Làm mất '''uy tín'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

7

8   14

uy tín


d. Sự tín nhiệm và mến phục của mọi người. Một nhà khoa học có uy tín. Gây uy tín. Làm mất uy tín.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "uy tín". Những từ c [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của uy tín
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< uy hiếp uất hận >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa