Ý nghĩa của từ phốt là gì:
phốt nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ phốt. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa phốt mình

1

30   11

phốt


1. thường dùng chị khi người nào đó bị thị phi hoặc điều tiếng gì không hay 2. có lý lịch không tốt, từng phạm luật, bị ghi vào hồ sơ cảnh sát, bị trong tầm ngắm của chính quyền
Nguồn: tudienlong.com

2

19   8

phốt


khi mua bán online, đôi khi người mua sẽ mua phải các món hàng kém chất lượng, các món hàng không đúng như người bán quảng cáo, bị mua đắt hơn so với giá trị thật. trường hợp đó gọi là "dính phốt"

một cửa hàng đã có tiền án bán đồ kém chất lượng cho người mua cũng sẽ được gọi là đã dính phốt, và cửa hàng đó sẽ bị sụt giảm uy tín làm ăn
hansnam - Ngày 22 tháng 7 năm 2013

3

16   15

phốt


(Từ cũ, hoặc kng) sai lầm đã mắc phải bị phốt chưa có phốt gì trong lí lịch
Nguồn: tratu.soha.vn

4

6   5

phốt


phạm 1 lỗi sai hay lỗi lầm nào đó trong cuộc sống hằng ngày mà bị người ta biết thì gọi đó là " Dính Phốt "
Hoàng Sam - Ngày 01 tháng 1 năm 2016

5

0   0

phốt


Là bị kì thị khi sai phạm lỗi lầm gì đó quá lớn
value - Ngày 04 tháng 1 năm 2017


Thêm ý nghĩa của phốt
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< Thị Nở bốc đầu >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa