Ý nghĩa của từ phân trần là gì:
phân trần nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ phân trần. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa phân trần mình

1

10   7

phân trần


Trình bày đầu đuôi một việc để thanh minh.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

phân trần


Phân trần là từ để phân trần sư việc đã xảy ra
Lùn - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

3

9   10

phân trần


Trình bày đầu đuôi một việc để thanh minh.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

8   13

phân trần


Trình bày đầu đuôi một việc để thanh minh.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "phân trần". Những từ có chứa "phân trần" in its definition in Vietnamese. Vietnames [..]
Nguồn: vdict.com

5

8   13

phân trần


bày tỏ cặn kẽ để mong người khác hiểu và thông cảm với mình mà không nghĩ xấu về mình trong sự việc nào đ&oacut [..]
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của phân trần
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< phân tán mờ ám >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa