Ý nghĩa của từ phát tán là gì:
phát tán nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ phát tán. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa phát tán mình

1

33   10

phát tán


(hiện tượng) rải rộng các sinh vật hoặc bộ phận sinh sản của sinh vật ra xung quanh phấn hoa phát tán theo gió phát ra, truyền ra rộng r [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

8   22

phát tán


Nói thuốc uống để làm cho ra mồ hôi.
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

6   20

phát tán


Nói thuốc uống để làm cho ra mồ hôi.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

3   24

phát tán


Nói thuốc uống để làm cho ra mồ hôi.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "phát tán". Những từ phát âm/đánh vần giống như "phát tán": . phát tán Phật ti [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của phát tán
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< mỹ mãn mỹ nghệ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa