Ý nghĩa của từ phá cách là gì:
phá cách nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ phá cách. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa phá cách mình

1

10   1

phá cách


Bỏ cách thức cũ.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

9   2

phá cách


Bỏ cách thức cũ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

6   3

phá cách


là một kiểu làm mới
Hoàng Tiến Dũng - Ngày 07 tháng 6 năm 2014

4

6   4

phá cách


Bỏ cách thức cũ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "phá cách". Những từ phát âm/đánh vần giống như "phá cách": . phá cách phải cách
Nguồn: vdict.com

5

5   4

phá cách


không theo đúng luật hay những quy định cũ (thường nói về thơ văn) bài thơ có lối gieo vần phá cách
Nguồn: tratu.soha.vn

6

2   7

phá cách


Phá là phá phách
Cách là phong cách
=>dân chơi
Ẩn danh - Ngày 18 tháng 12 năm 2015


Thêm ý nghĩa của phá cách
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< nghi ngút nghi ngại >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa