Ý nghĩa của từ nephew là gì:
nephew nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ nephew. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nephew mình

1

0   0

nephew


Cháu trai (con của anh, chị, em).
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

nephew


['nevju:]|danh từ cháu trai (con của anh, chị, em)Từ điển Anh - Anh
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

0   0

nephew


cháu trai
Nguồn: speakenglish.co.uk

4

0   0

nephew


Chảu trai
Ẩn danh - Ngày 24 tháng 8 năm 2014

5

0   0

nephew


Danh từ: cháu trai (con của anh hoặc chị ruột, họ hoặc anh/chị kế).
Ví dụ 1: Thằng bé là đứa cháu trai duy nhất của tôi nên tôi rất yêu quý nó. (He is my only nephew so I love him very much).
Ví dụ 2: Bạn có bao nhiêu cháu trai? (How many nephews do you have?)
la gi - Ngày 10 tháng 7 năm 2019


Thêm ý nghĩa của nephew
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< nepenthe nephrite >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa