Ý nghĩa của từ mỹ lệ là gì:
mỹ lệ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ mỹ lệ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mỹ lệ mình

1

44   16

mỹ lệ


Đẹp đẽ đến mức độ cao. | : ''Cảnh trí '''mỹ lệ'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

21   11

mỹ lệ


Sang trọng
Ẩn danh - Ngày 16 tháng 11 năm 2015

3

26   27

mỹ lệ


Đẹp đẽ đến mức độ cao: Cảnh trí mỹ lệ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "mỹ lệ". Những từ phát âm/đánh vần giống như "mỹ lệ": . mà lại mã [..]
Nguồn: vdict.com

4

22   28

mỹ lệ


Đẹp đẽ đến mức độ cao: Cảnh trí mỹ lệ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

19   31

mỹ lệ


jañña (tính từ), laddhaka (tính từ), kalyāṇa (tính từ)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của mỹ lệ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< phát xạ phát xuất >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa