Ý nghĩa của từ huynh đệ là gì:
huynh đệ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ huynh đệ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa huynh đệ mình

1

27   4

huynh đệ


Là từ hán việt chỉ mối quan hệ anh em cùng dòng giống, huyết thống. Ngoài ra còn chỉ mối quan hệ xã hội giữa những người nganh tuổi, hoặc có cùng chí hướng sát cánh bên nhau để thực hiện một nhiệm vụ, mục tiêu nào đó không phân biệt giới tính
Caominhhv - Ngày 23 tháng 7 năm 2013

2

17   10

huynh đệ


(Từ cũ) anh em.
Nguồn: tratu.soha.vn

3

8   7

huynh đệ


có thể nói là có chỉ mối quan hệ thân thiết hoặc cũng có thể nói là quan hệ ngang hàng với nhau. nhưng có thể nói Huynh đệ là lớn nhỏ, ý nói anh em phải thuận hòa...
Honglien_nguyen - Ngày 03 tháng 11 năm 2014

4

7   8

huynh đệ


dt. Anh em: tình huynh đệ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "huynh đệ". Những từ phát âm/đánh vần giống như "huynh đệ": . huynh huỳnh. Những từ có chứa [..]
Nguồn: vdict.com

5

7   9

huynh đệ


Anh em. | : ''Tình '''huynh đệ'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

5   8

huynh đệ


ca ca va tiêu muội
đao - Ngày 15 tháng 6 năm 2014

7

4   9

huynh đệ


dt. Anh em: tình huynh đệ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của huynh đệ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< huy động huyết dụ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa