Ý nghĩa của từ hoạt bát là gì:
hoạt bát nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ hoạt bát. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hoạt bát mình

1

17   8

hoạt bát


Lanh lợi trong nói năng, ứng đáp, nhanh nhẹn trong cử chỉ, động tác. Ăn nói hoạt bát. Cử chỉ hoạt bát. Một thanh niên hoạt bát.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

12   9

hoạt bát


lanh lợi trong nói năng, ứng đáp, nhanh nhẹn trong cử chỉ, động tác nói năng hoạt bát dáng điệu nhanh nhẹn, hoạt bát
Nguồn: tratu.soha.vn

3

10   10

hoạt bát


t. Lanh lợi trong nói năng, ứng đáp, nhanh nhẹn trong cử chỉ, động tác. Ăn nói hoạt bát. Cử chỉ hoạt bát. Một thanh niên hoạt bát.. Các kết quả tìm kiếm li [..]
Nguồn: vdict.com

4

9   9

hoạt bát


t. Lanh lợi trong nói năng, ứng đáp, nhanh nhẹn trong cử chỉ, động tác. Ăn nói hoạt bát. Cử chỉ hoạt bát. Một thanh niên hoạt bát.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của hoạt bát
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< hoạnh hoắm >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa