Ý nghĩa của từ hữu nghị là gì:
hữu nghị nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 11 ý nghĩa của từ hữu nghị. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hữu nghị mình

1

85   27

hữu nghị


Nói tình bè bạn thân thiết: Quan hệ hữu nghị.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

61   26

hữu nghị


tình bạn thân thiện giữa các nước.Nước Việt Nam hữu nghị với các nước trên toàn thế giới. Nhớ tích cho tớ nhé'';;/.////.\
đàm thanh thư - Ngày 12 tháng 10 năm 2015

3

61   38

hữu nghị


đây là 1 từ rộng có nghĩa là tất cả mọi người giải nghĩa và là mối quan hệ hợp tác giữa các nước
Nguyễn Minh Quân - Ngày 17 tháng 10 năm 2013

4

53   31

hữu nghị


thân thiện, có tính chất bè bạn (thường nói về quan hệ giữa các nước) thắt chặt mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước chuyến [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

40   19

hữu nghị


Có mối quan hệ, tình thân thiết giữa bạn bè với nhau (Tình hữu nghị giữa hai quốc gia ; Quan hệ hữu nghị.
Võ Ngọc Anh - Ngày 28 tháng 9 năm 2015

6

37   34

hữu nghị


Nói tình bè bạn thân thiết. | : ''Quan hệ '''hữu nghị'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

7

2   0

hữu nghị


tinh cam cua moi nguoi doi voi nhau kha than thiet
le quang hung - Ngày 01 tháng 10 năm 2017

8

0   0

hữu nghị


Hữu Nghị có thể là tên của:
Nguồn: vi.wikipedia.org

9

31   34

hữu nghị


Nói tình bè bạn thân thiết: Quan hệ hữu nghị.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hữu nghị". Những từ có chứa "hữu nghị" in its definition in Vietnamese. Vietna [..]
Nguồn: vdict.com

10

22   25

hữu nghị


là nói về tình bạn bè của nước ta vói nước khác!
ghhhh - Ngày 09 tháng 4 năm 2015

11

10   15

hữu nghị


tình bạn bè
ntbhoan1 - Ngày 07 tháng 2 năm 2016


Thêm ý nghĩa của hữu nghị
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< rốt lòng rốn lại >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa