Ý nghĩa của từ hủ tục là gì:
hủ tục nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ hủ tục. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hủ tục mình

1

30   15

hủ tục


phong tục đã lạc hậu, đã lỗi thời xoá bỏ những hủ tục
Nguồn: tratu.soha.vn

2

9   9

hủ tục


Hủ tục là những phong tục tập quán lạc hậu không phù hợp với thời điểm hiện tại
không tên - Ngày 03 tháng 1 năm 2016

3

8   9

hủ tục


Hu tuc la nhung quan diem la nhung co tuc lac hau k nen giu lai
J - Ngày 29 tháng 11 năm 2014

4

17   20

hủ tục


Phong tục đã lỗi thời. | : ''Bài trừ '''hủ tục'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

4   9

hủ tục


là các phong tục tập quán lạc hậu không phù hợp với thời đại
Hủ tục - Ngày 19 tháng 3 năm 2015

6

10   16

hủ tục


d. Phong tục đã lỗi thời. Bài trừ hủ tục.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

7

5   12

hủ tục


phong tuc loi thoi khong dang tin
boy - Ngày 30 tháng 10 năm 2014

8

9   17

hủ tục


d. Phong tục đã lỗi thời. Bài trừ hủ tục.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hủ tục". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hủ tục": . hải tặc H [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của hủ tục
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< hủ hóa hứa hôn >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa