Ý nghĩa của từ hợp pháp là gì:
hợp pháp nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ hợp pháp. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hợp pháp mình

1

16   4

hợp pháp


t. Đúng với pháp luật, không trái với pháp luật : Hoạt động hợp pháp.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hợp pháp". Những từ có chứa "hợp pháp": . b [..]
Nguồn: vdict.com

2

13   6

hợp pháp


Là phù hợp với các quy định của pháp luật. Văn bản pháp quy do các cơ quan nhà nước cấp dưới ban hành phải phù hợp với văn bản của các cơ quan nhà nước [..]
Nguồn: phapluat.tuoitre.com.vn

3

8   4

hợp pháp


Đúng với pháp luật, không trái với pháp luật. | : ''Hoạt động '''hợp pháp'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

9   7

hợp pháp


t. Đúng với pháp luật, không trái với pháp luật : Hoạt động hợp pháp.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

8   7

hợp pháp


đúng theo pháp luật quyền lợi hợp pháp thu nhập bất hợp pháp Trái nghĩa: phi pháp
Nguồn: tratu.soha.vn

6

6   11

hợp pháp


orasa (tính từ)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của hợp pháp
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< hợp chất hợp pháp hóa >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa