Ý nghĩa của từ hãm là gì:
hãm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ hãm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hãm mình

1

53   19

hãm


chỉ người, việc làm gây ra những bực mình, phiền toái, không suôn sẻ cho người khác. Từ này rất phổ biến ở miền Bắc
Nguồn: tudienlong.com

2

19   18

hãm


. Có tác dụng đem lại vận rủi, làm cho gặp điều không may. | : ''Tướng mặt trông rất '''hãm'''.'' | Cho nước sôi vào chè hay dược liệu và giữ hơi nóng m [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   0

hãm


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
Buồi - Ngày 04 tháng 6 năm 2019   NSFW / 18+

4

12   18

hãm


cho nước sôi vào chè hay dược liệu và giữ hơi nóng một lúc để lấy nước cốt đặc hãm một ấm trà hãm chè [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

15   22

hãm


1 đg. Cho nước sôi vào chè hay dược liệu và giữ hơi nóng một lúc để lấy nước cốt đặc, hay để chiết lấy hoạt chất. Hãm một ấm trà. Hãm chè xanh.2 đg [..]
Nguồn: vdict.com

6

11   18

hãm


1 đg. Cho nước sôi vào chè hay dược liệu và giữ hơi nóng một lúc để lấy nước cốt đặc, hay để chiết lấy hoạt chất. Hãm một ấm trà. Hãm chè xanh. 2 đg. Làm cho giảm bớt hoặc ngừng vận động, hoạt động, phát triển. Hãm máy. Hãm phanh đột ngột. Hãm cho hoa nở đúng ng [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

Thêm ý nghĩa của hãm
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< hâm hấp hên >>