Ý nghĩa của từ hành trình là gì:
hành trình nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ hành trình. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hành trình mình

1

16   13

hành trình


Đường đi qua trong một chuyến đi dài. | : ''Ông ấy đi theo.'' | : ''Bác.'' | : ''Hồ trong cả cuộc '''hành trình''' sang.'' | : ''Pháp.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

9   12

hành trình


dt (H. trình: đường đi) Đường đi qua trong một chuyến đi dài: Ông ấy đi theo Bác Hồ trong cả cuộc hành trình sang Pháp.
Nguồn: vdict.com

3

7   11

hành trình


chuyến đi xa và dài ngày cuộc hành trình trên biển
Nguồn: tratu.soha.vn

4

6   13

hành trình


cārikā (nữ), gamana (trung), yātrā (nữ)
Nguồn: phathoc.net

5

4   12

hành trình


dt (H. trình: đường đi) Đường đi qua trong một chuyến đi dài: Ông ấy đi theo Bác Hồ trong cả cuộc hành trình sang Pháp.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của hành trình
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< huy chương quart >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa