Ý nghĩa của từ anh dũng là gì:
anh dũng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ anh dũng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa anh dũng mình

1

30   11

anh dũng


dũng cảm quên mình hi sinh anh dũng Đồng nghĩa: can đảm, dũng mãnh, gan dạ Trái nghĩa: hèn, hèn nhát
Nguồn: tratu.soha.vn

2

0   0

anh dũng


(xã) h. Kiến Thuỵ, tp. Hải Phòng. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "Anh Dũng". Những từ phát âm/đánh vần giống như "Anh Dũng": . anh dũng Anh Dũng. Những t [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   0

anh dũng


(xã) h. Kiến Thuỵ, tp. Hải Phòng
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

anh dũng


Anh Dũng là một phường thuộc quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Phường này có 707,86 ha diện tích tự nhiên và 6.996 người. Địa giới hành chính p [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

5

12   19

anh dũng


vīra (tính từ)
Nguồn: phathoc.net

6

11   19

anh dũng


tt. (H. anh: tài hoa; dũng: can đảm) Can đảm khác thường: Quân ta anh dũng lại hào hùng (X-thuỷ).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

7

7   23

anh dũng


(Xem từ nguyên | : ''Quân ta '''anh dũng''' lại hào hùng (Xuân Thủy
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của anh dũng
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< đỉnh chung đỉnh >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa