Ý nghĩa của từ Phẫn nộ là gì:
Phẫn nộ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ Phẫn nộ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Phẫn nộ mình

1

121   32

Phẫn nộ


Căm hờn tức giận đến cao độ, thể hiện ở nét mặt, thái độ, cử chỉ, hành động.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

66   35

Phẫn nộ


Căm hờn tức giận đến cao độ, thể hiện ở nét mặt, thái độ, cử chỉ, hành động...
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

69   40

Phẫn nộ


Căm hờn tức giận đến cao độ, thể hiện ở nét mặt, thái độ, cử chỉ, hành động.... Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "phẫn nộ". Những từ phát âm/đá [..]
Nguồn: vdict.com

4

56   37

Phẫn nộ


Căm hờn tức giận đến cao độ, thể hiện ở cử chỉ, nét mặt, hành động, thái độ,...
luongmai120 - Ngày 30 tháng 7 năm 2014

5

0   0

Phẫn nộ


Phẫn nộ là chỉ viện mình phẫn nộ hộ họ khi họ bị hack ních face
Để ng hack ngừng tay
hiền hiền - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

6

36   44

Phẫn nộ


kujjhati (kudh + ya)
Nguồn: phathoc.net

7

29   37

Phẫn nộ


Anger, angry, fierce, over-awing; a term for the Phẫn nộ Minh vương the fierce mahàràja as opponents of evil and guardians of Buddhism.
Nguồn: buddhismtoday.com


Thêm ý nghĩa của Phẫn nộ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< say đắm tình dục Phẫn nộ câu >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa