Ý nghĩa của từ ấy là gì:
ấy nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ ấy. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ấy mình

1

6   4

ấy


Người, vật, hoặc thời điểm được nhắc tới, biết tới. | : ''Nhớ mang cuốn sách '''ấy''' nhé.'' | : ''Anh '''ấy'''.'' | : ''Thời '''ấy'''.'' | Trt. Từ biểu th [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

6   5

ấy


I. đt. Người, vật, hoặc thời điểm được nhắc tới, biết tới: nhớ mang cuốn sách ấy nhé anh ấy thời ấy. II. trt. Từ biểu thị ý nhấn mạnh người, vật hoặc thời điểm đã được nhắc tới: Điều ấy ư, thôi khỏi phải nhắc lại làm gì. III. tht. Tiếng thốt ra, tỏ ý can [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

4   4

Ấy


từ dùng để chỉ cái đã được nhắc tới, biết tới, nhưng không ở kề bên người nói hoặc không thuộc về hiện tại đưa cho [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

4   6

Ấy


Làm. Ấy đi = làm đi. Ấy chưa = Làm (cái đó) chưa?.
Nguồn: quangtrionline.org

5

2   6

ấy


I. đt. Người, vật, hoặc thời điểm được nhắc tới, biết tới: nhớ mang cuốn sách ấy nhé anh ấy thời ấy. II. trt. Từ biểu thị ý nhấn mạnh người, vật [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của ấy
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< bệch bệu >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa