Ý nghĩa của từ áp bức là gì:
áp bức nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ áp bức. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa áp bức mình

1

7   1

áp bức


đg. Đè nén và tước hết mọi quyền tự do. Ách áp bức.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

6   2

áp bức


dùng quyền lực, thế lực đè nén và tước hết mọi quyền tự do chịu hai tầng áp bức ách áp bức
Nguồn: tratu.soha.vn

3

4   3

áp bức


Đè nén và tước hết mọi quyền tự do. | : ''Ách '''áp bức'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

3   2

áp bức


paṭipīḷana (trung), paṭipīḷeti (paṭi + pi + e), paripīḷeti (pari +pil + e), bādheti (badh + e), pīḷana (trung), pīḷā (nữ), pīḷeti (piḷ + e), abhipīḷeti (abhi + piḷ + [..]
Nguồn: phathoc.net

5

3   4

áp bức


đg. Đè nén và tước hết mọi quyền tự do. Ách áp bức.
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của áp bức
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< áo quần áp suất >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa