Ý nghĩa của từ utc là gì:
utc nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ utc. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa utc mình

1

3   0

utc


UTC có nghĩa là giờ chuẩn quốc tế, trước đây nó có tên viết tắt là giờ GMT, sau này đổi thành UTC. Mỗi nước sẽ có một múi giờ chuẩn riêng. Ở Việt Nam, múi giờ là +7 UTC.
lucyta - Ngày 02 tháng 8 năm 2013

2

1   0

UTC


Hết hiệu lực (Universal Time Coordination): Giờ quốc tế. 12/2007/QĐ-BGTVT
Nguồn: thuvienphapluat.vn

3

2   1

utc


UTC thường gọi là giờ phối hợp quốc tế - chuẩn quốc tế về ngày giờ. UTC được dựa trên chuẩn cũ là giờ trung bình Greenwich (đặt ra ở thế kỉ 19 bởi Hải quân Anh) và được đổi tên thành giờ quốc tế (UT). Vào năm 1980, vì những bất lợi từ UT mà người ta nghiên cứu và chuyển sang UTC dựa trên hàng trăm đồng hồ nguyên tử xezi trên khắp thế giới để mang đến độ chính xác cao hơn.
nghĩa là gì - Ngày 14 tháng 4 năm 2019

4

0   0

UTC


Universal time (coordinated)
Nguồn: clbthuyentruong.com

5

0   0

UTC


Giờ phối hợp quốc tế hay UTC, là một chuẩn quốc tế về ngày giờ thực hiện bằng phương pháp nguyên tử. "UTC" không hẳn là một từ viết tắt, mà là từ th [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org


Thêm ý nghĩa của utc
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< of course new divide >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa