Ý nghĩa của từ môi hở răng lạnh là gì:
môi hở răng lạnh nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 21 ý nghĩa của từ môi hở răng lạnh. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa môi hở răng lạnh mình

1

62   31

môi hở răng lạnh


Nguoi cung mot nha phai giup do lan nhau
Vic - Ngày 18 tháng 10 năm 2013

2

42   26

môi hở răng lạnh


Ý nghĩa của câu này muốn nói nên chúng ta cần phải biết đùm bọc thương yêu nhau để tránh những nuối tiếc sau này
Thaonhi0101 - Ngày 20 tháng 11 năm 2013

3

50   36

môi hở răng lạnh


nếu môi của chúng ta mà hở ra thì răng của chúng ta sẽ bị lạnh là câu thành ngữ chỉ những người thân thuộc che chở , giúp đỡ cho nhau nếu không sẽ gây ra những tổn hại , thiệt hai cho nhau mà thôi ví như môi mất thì răng lạnh.
phương nhi - Ngày 08 tháng 10 năm 2013

4

51   38

môi hở răng lạnh


Hai môi không khép kín sẽ khiến gió lùa vào miệng khiến răng bị lạnh hay tê buốt. | Những người thân thuộc phải nhờ cậy và giúp đỡ lẫn nhau, nếu khôn [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

31   23

môi hở răng lạnh


môi mà hở thì răng sẽ lạnh là câu thành ngữ chỉ những người thân thuộc phải che chở cho nhau nếu không sẽ gây tổn hại, thiệt hại cho nhau mà thôi ví như môi mất thì răng sẽ bị lạnh
Minhthuy123 - Ngày 25 tháng 7 năm 2013

6

33   26

môi hở răng lạnh


nếu môi của chúng ta mà hở ra thì răng của chúng ta sẽ bị lạnh là câu thành ngữ chỉ những người thân thuộc che chở , giúp đỡ cho nhau nếu không sẽ gây ra những tổn hại , thiệt hai cho nhau mà thôi ví như môi mất thì răng lạnh.
phương nhi - Ngày 08 tháng 10 năm 2013

7

25   19

môi hở răng lạnh


môi hở răng lạnh là mọi người phải giúp đỡ nhau khi gặp hoạn nạn
liêm hồng - Ngày 08 tháng 11 năm 2013

8

23   17

môi hở răng lạnh


moi ho thi rang se lanh cung nhu neu cuoc song ma chung ta khong biet doan ket, gup do lan nhau thi khong co ket qua tot cho chung ta...neu moi khong ho, rang duoc giu am = thanh cong tren moi neo duong cuoc doi
hoa hong - Ngày 16 tháng 4 năm 2014

9

26   21

môi hở răng lạnh


Những người thân thuộc phải nhờ cậy và giúp đỡ lẫn nhau, nếu không sẽ tổn hại cho nhau. Ví như môi mất thì răng lạnh, răng mất thì môi móm vào.
Ẩn danh - Ngày 18 tháng 1 năm 2014

10

3   3

môi hở răng lạnh


Chúng ta phải đoàn kết và giúp đỡ nhau
Ẩn danh - Ngày 07 tháng 8 năm 2014

11

0   0

môi hở răng lạnh


anh em là phải hòa thuận , đùm bọc lẫn nhau
tai - Ngày 22 tháng 3 năm 2017

12

2   3

môi hở răng lạnh


Đùm bọc lan nhau
Ẩn danh - Ngày 07 tháng 9 năm 2015

13

5   6

môi hở răng lạnh


ý ngĩa của câu này là môi mà hở hì răng cũng lạnh giống như nếu sơ sẩy mọt chút thôi thì có thể gây hại cho người khác
abc - Ngày 23 tháng 9 năm 2015

14

4   5

môi hở răng lạnh


môi và răng là hai bộ phận gắn kết với con người. nếu môi hở ttgif răng lạnh, giống như tình cảm của con người với nhau phải biết thương yêu đùm bọc nhau , không gây tổn thương cho nhau,
bảo - Ngày 01 tháng 10 năm 2015

15

2   3

môi hở răng lạnh


Môi hở răng lạnh ý nói lên là chúng ta phải giúp đỡ lẫn nhau trong gia đình.
Ẩn danh - Ngày 07 tháng 12 năm 2015

16

19   21

môi hở răng lạnh


chung ta phai biet yeu thuong va dum boc lan nhau
Ẩn danh - Ngày 14 tháng 1 năm 2014

17

11   13

môi hở răng lạnh


ý nghĩa câu này là:phải biết yêu thương đùm bọc lẫn nhau
Ẩn danh - Ngày 24 tháng 9 năm 2014

18

9   11

môi hở răng lạnh


ý nghĩa câu này là:phải biết yêu thương đùm bọc lẫn nhau
quỳnh trang - Ngày 24 tháng 9 năm 2014

19

1   3

môi hở răng lạnh


Nhắc nhở chúng ta phải biết giúp đỡ nhau và bảo vệ cho nhau tránh những nuối tiếc không mong muốn sau này
ngô thị hường - Ngày 26 tháng 4 năm 2016

20

20   25

môi hở răng lạnh


Y moi ho thi gio se lua vao khien cho rang bi te buot va lanh
Ẩn danh - Ngày 03 tháng 10 năm 2013

21

20   25

môi hở răng lạnh


nghĩa là ta phải giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khan để rồi mai sau sẽ gây thiệt hại cho nhau , như là mất môi thì rang bị lạnh.
Ý nghĩa - Ngày 20 tháng 10 năm 2013


Thêm ý nghĩa của môi hở răng lạnh
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tre già măng mọc lizin >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa