Ý nghĩa của từ loss là gì:
loss nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ loss. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa loss mình

1

0   0

loss


Sự mất. | Sự thua, sự thất bại. | : ''the '''loss''' of a battle'' — sự thua trận | Sự thiệt hại, tổn hại, tổn thất, thua lỗ. | : ''to suffer heavy losses'' — [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

loss


[lɔs]|danh từ sự mất sự thua, sự thất bạithe loss of a battle sự thua trận sự thiệt hại, tổn hại, tổn thất, thua lỗto suffer heavy losses bị thiệt hại nặngto [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

0   0

loss


| loss loss (lôs, lŏs) noun 1. The act or an instance of losing: nine losses during the football season. 2. a. One that is lost: wrote their flooded house off as a loss. b. The condit [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

0   0

loss


Danh từ: sự mất mát
Ví dụ 1: Sự mất mát cây cối trong khu rừng này khiến những thiên tai trở nên nghiêm trọng hơn. (The loss of tree in this jungle makes natural disasters becomes more much serious).
Ví dụ 2: Chúng tôi rất tiếc vì sự mất mát của anh. (We are sorry for your loss).
nghĩa là gì - Ngày 22 tháng 3 năm 2019


Thêm ý nghĩa của loss
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< lordship love >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa