Ý nghĩa của từ awkward là gì:

awkward nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ awkward. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa awkward mình

1.

3   2

awkward


tính từ
- lúng túng, ngượng nghịu, ngại ngùng
- Khó xử, rắc rối, không thoải mái
Vd: She is an awkward situation: cô ấy đang ở trong một tình thế khó xử
vd: She always feels awkward when she comes late because everybody in the class looks at her
( cô ấy luôn thấy không thoải mái/ ngượng ngùng khi cô ấy đến muộn vì tất cả mọi người trong lớp nhìn vào cô ấy)
 gracehuong (Ngày 31 tháng 7 năm 2013)

2.

2   2

awkward


từ loại: tính từ
phiên âm: /'ɔ:kwəd/
vụng về
lúng túng, ngượng ngịu
to feel awkward
cảm thấy lúng túng ngượng ngịu
bất tiện; khó khăn, nguy hiểm
an awkward door
một cái cửa bất tiện
an awkward turning
một chỗ ngoặt nguy hiểm
khó xử, rầy rà, rắc rối
to be in an awkward situation
ở trong một tình thế khó xử
IDIOMS
awkward age
tuổi mới lớn
awkward customer
người nguy hiểm; con vật nguy hiểm
awkward squad
(xem) squad
một số từ có liên quan
*ill at ease
từ loại: tính từ ( đồng nghĩa)
không thoải mái, khó chịu, bối rối, ngượng nghịu, thiếu tự tin
*uneasy
từ loại: tính từ ( đồng nghĩa)
phiên âm : /ʌn'i:zi/
không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu
lo lắng, băng khoăn
phiền phức, rầy rà
uneasy situation
tình hình phiền phức
(y học) không yên
an uneasy sleep
một giấc ngủ không yên
(từ cổ,nghĩa cổ) khó, khó khăn
*embarrassing
từ loại: tính từ ( đồng nghĩa)
phiên âm : /im'bærəsiɳ/
àm lúng túng
an embarrassing situation
tình trạng lúng túng
ngăn trở
*sticky
từ loại: tính từ ( đồng nghĩa)
dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp
khó tính, khó khăn (tính nết)
to be very sticky about something
làm khó làm dễ cái gì 3 (từ lóng)
hết sức khó chịu, rất đau đớn
to come to a sticky end
chết một cách rất đau đớn
nóng và ẩm nồm (thời tiết)
 leglove (Ngày 26 tháng 7 năm 2013)

3.

2   2

awkward


tính từ: lúng túng, ngượng ngùng

-...............
-is it just me or the silence is really awkward?
(mỗi tao cảm thấy thế thôi hay là không khí đúng là rất ngượng nghịu?)
 heatherle (Ngày 27 tháng 7 năm 2013)

4.

2   2

awkward


là tính từ trong tiếng anh.
1. gây bối rối, làm bạn xấu hổ, bối rối.
ví dụ I felt awkward because they obviously wanted to be alone.
2.khó giải quyết.
ví dụ Don't ask awkward questions.
 Minhthuy123 (Ngày 31 tháng 7 năm 2013)

5.

2   2

awkward


khó chịu
Ẩn danh (Ngày 12 tháng 5 năm 2015)

6.

2   3

awkward


Vụng về. | Lúng túng, ngượng ngịu. | : ''to feel '''awkward''''' — cảm thấy lúng túng ngượng ngịu | Bất tiện; khó khăn, nguy hiểm. | : ''an '''awkward''' door'' — [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

7.

1   3

awkward


['ɔ:kwəd]|tính từ vụng về lúng túng, ngượng nghịuto feel awkward cảm thấy lúng túng ngượng nghịu bất tiện; khó khăn, nguy hiểman awkward door một cái cửa bất [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn


Thêm ý nghĩa của awkward
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< away babe >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa