Ý nghĩa của từ approved là gì:
approved nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ approved. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa approved mình

1

1   0

approved


| Được tán thành, được đồng ý, được bằng lòng, được chấp thuận. | Được phê chuẩn, được chuẩn y.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

1   0

approved


Được đồng ý, cho phép, tán thành, chấp thuận

VD: The paper was approved yesterday.
(Giấy tớ đã được phê duyệt/chấp nhận ngày hôm qua.)

I was approved by the director to carry out this project.
(Giám đốc đã đồng ý để tôi thực hiện dự án này.)
vananh - Ngày 26 tháng 7 năm 2013

3

0   0

approved


loại từ: tính từ
phiên âm : ə'pru:vd
được tán thành, được đồng ý, được bằng lòng, được chấp thuận
được phê chuẩn, được chuẩn y
approved school
trường của nhà nước dành cho trẻ em phạm tội
ví dụ một: the new project haven't approved due to the controversies about its profitablity.
bản dịch than khảo: dự án mới vẫn chưa được thông qua bởi những tranh cãi về tính lợi nhuận của nó.
ví dụ hai:
this a approved edict so that it's toally legistimate.
bản dịch tham khảo: đây là một thông tư đã được phê duyệt do đó nó hoàn toàn có tính pháp lý
một số từ có liên quan
approve
loại từ: danh từ
phiên âm :ə'pru:v
ngoại động từ
chấp thuận; phê chuẩn; phê duyệt; chuẩn y
ví dụ một: that peace treaty has been approved by the national assembly
bản dịch tham khảo :hoà ước ấy đã được sự phê chuẩn của quốc hội
ví dụ hai: the auditors approved the company's accounts
bản dịch tam khảo:các kiểm định viên đã chấp thuận các chứng từ thanh toán của công ty
chứng tỏ; tỏ ra
-to approve one's valour
chứng tỏ lòng can đảm
-he approved himself to be a good pianist
anh ta tỏ ra là một người chơi pianô giỏi
nội động từ
(to approve of somebody / something) tán thành; ưng thuận; bằng lòng
-to approve of the proposal
tán thành lời đề nghị
-Lan doesn't want to take her new boyfriend home in case her parents don't approve of him
Lan không muốn đưa anh bạn mới quen về nhà nếu bố mẹ không ưng thuận anh ta
leglove - Ngày 26 tháng 7 năm 2013

4

0   0

approved


tính từ: được tán thành, đồng ý

-so? did your parents say anything about me?
(sao? bố mẹ em nói gì về anh không?)
-well you are approved by my dad but...not so much with my mom...
(bố em tán thành anh rồi cơ mà mẹ em thì không...)
heatherle - Ngày 27 tháng 7 năm 2013


Thêm ý nghĩa của approved
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< saporous approver >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa