Ý nghĩa của từ application là gì:

application nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ application. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa application mình

1.

2   2

application


Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance). | : ''the '''application''' of a plaster to a wound'' — sự đắp thuốc vào vết thương | Vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra. | Sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng. [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2.

2   2

application


1. Danh từ
+, Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ( (cũng) appliance)
VD: the application of a plaster to a wound
(sự đắp thuốc vào vết thương)
+, Vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra
+, Sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng
VD: medicine for external application
thuốc dùng ngoài da
+, Sự chuyên cần, sự chuyên tâm
VD: a man of close application
một người rất chuyên cần
+, Lời xin, lời thỉnh cầu; đơn xin
VD: application for a job
đơn xin việc làm
 ThuyNguyen trên 2013-07-31

3.

2   2

application


[,æpli'kei∫n]|danh từ sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ( (cũng) appliance )the application of a plaster to a wound sự đắp thuốc vào vết thương vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụngme [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4.

2   2

application


| application application (a`plə-kāshən) noun A program designed to assist in the performance of a specific task, such as word processing, accounting, or inventory management. Compare utility. Đồng nghĩa - Phản nghĩa
Nguồn: tratu.vietgle.vn


Thêm ý nghĩa của application
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< applause appoggiatura >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa