Ý nghĩa của từ Chinh phục là gì:

Chinh phục nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ Chinh phục. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Chinh phục mình

1.

3   2

Chinh phục


dùng vũ lực bắt nước khác hoặc dân tộc khác phải khuất phục chính sách chinh phục thuộc địa của thực dân nắm được quy luật của tự nhiên và vận dụng để phần nào tác động ngược lại, phần nào chi phối tự nhi& [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2.

1   2

chinh phục


abhibhavati (abhi + bhū + a), abhibhavana (trung), abhivijjināti (abhi + vi + ji + nā), jayati (ji + a) jaya (nam), jeti (ji + e), parājeti (parā + ji + e), jināti (ji + nā)
Nguồn: phathoc.net

3.

2   3

Chinh phục


Chinh phục chính là quá trình thực hiện một hành động nào đó.bằng nhiều hình thức như áp bức bắt buộc hoặc chia sẽ yêu thương.cuối cùng đi đến kết quả
bảo trên 2016-10-03


Thêm ý nghĩa của Chinh phục
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< Chinh phụ Chinh phu >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa