Ý nghĩa của từ ya là gì:
ya nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ ya. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ya mình

1

7   3

ya


Ya là 1 từ lóng đc dùng phổ biến ở Mỹ trong ngôn ngữ hàng ngày và đc coi như Tiếng Mỹ chính thống, đã được đưa vào từ điển. Ya chỉ là biến thể của You. Người Mỹ có thói quen nói see ya (chào tạm biết), love ya (yêu/thích bạn)
gracehuong - Ngày 23 tháng 7 năm 2013

2

5   4

ya


Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày. | : ''See '''ya''' later!'' | | : ''Một chiều dài 190 '''ya'''. [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   0

ya


Có thể là khái niệm của một số từ hay cụm từ:
- "you": Trong tiếng Anh, cụ thể là trong cách phát âm, người ta hay nói lướt và không nhấn mạnh từ "you", khi đó nó sẽ thành "ya". Ví dụ: "How are you?"
- "Yêu anh": từ viết tắt được cộng đồng mạng, đặc biệt là giới trẻ sử dụng.
nghĩa là gì - Ngày 20 tháng 3 năm 2019


Thêm ý nghĩa của ya
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< zaman çocuk >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa