Ý nghĩa của từ yết hầu là gì:
yết hầu nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ yết hầu. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa yết hầu mình

1

14   9

yết hầu


dt. 1. Đoạn ống tiêu hoá ở cổ họng người: bị bóp vào yết hầu. 2. Điểm hiểm yếu, có tính chất quyết định sự sống còn: vị trí yết hầu.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

9   6

yết hầu


dt. 1. Đoạn ống tiêu hoá ở cổ họng người: bị bóp vào yết hầu. 2. Điểm hiểm yếu, có tính chất quyết định sự sống còn: vị trí yết hầu.
Nguồn: vdict.com

3

9   8

yết hầu


Đoạn ống tiêu hoá ở cổ họng người. | : ''Bị bóp vào '''yết hầu'''.'' | Điểm hiểm yếu, có tính chất quyết định sự sống còn. | : ''Vị trí '''yết hầu [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

7   7

yết hầu


đoạn ống tiêu hoá ở động vật có xương sống, nằm sau khoang miệng, trước thực quản, có lỗ thông với đường hô hấp. nơi hiểm [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

0   0

yết hầu


Là một phần của cổ,ngay dưới khoang mũi ,nằm trên thực quản và thanh quản .
Ẩn danh - Ngày 09 tháng 4 năm 2017


Thêm ý nghĩa của yết hầu
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< yến tiệc yết kiến >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa