Ý nghĩa của từ yếm là gì:
yếm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ yếm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa yếm mình

1

0   0

yếm


Đồ mặc trong của phụ nữ che ngực. | : ''Chị ấy vạch '''yếm''' cho con bú.'' | Phần vỏ cứng ở phía bụng, dưới lớp mai của một số động vật nhỏ. | : ' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

yếm


dt 1. Đồ mặc trong của phụ nữ che ngực: Chị ấy vạch yếm cho con bú. 2. Phần vỏ cứng ở phía bụng, dưới lớp mai của một số động vật nhỏ: Yếm cua; Y [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   0

yếm


dt 1. Đồ mặc trong của phụ nữ che ngực: Chị ấy vạch yếm cho con bú. 2. Phần vỏ cứng ở phía bụng, dưới lớp mai của một số động vật nhỏ: Yếm cua; Yếm rùa. 3. Phần da bùng nhùng ở ngực bò: Con bò ở vũng lên, yếm đầy bùn.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

Yếm


phần vỏ cứng che bụng dưới lớp mai của một số loài vật yếm rùa bóc yếm cua phần da trễ xuống thành tấm mỏng chạy dọc trước ngực [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

0   0

Yếm


Satiated; weary of; disgusted with. Also Chán.
Nguồn: buddhismtoday.com

6

0   0

Yếm


Yếm là một thứ trang phục nội y không thể thiếu của người phụ nữ Việt xưa. Nó là một tấm vải hình thoi hoặc hình vuông có sợi dây để quàng vào cổ v [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

7

0   0

Yếm


Yếm là một thứ trang phục nội y không thể thiếu của người phụ nữ Việt xưa. Nó là một tấm vải hình thoi hoặc hình vuông có sợi dây để quàng vào cổ v [..]
Nguồn: tonghemay.com


Thêm ý nghĩa của yếm
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< yêu sách yến tiệc >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa