Ý nghĩa của từ y tá là gì:
y tá nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ y tá. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa y tá mình

1

4   0

y tá


dt (H. tá: giúp việc) Người chuyên săn sóc bệnh nhân trong bệnh viện, dưới sự chỉ đạo của bác sĩ, y sĩ: Nếu bệnh viện chỉ có thầy thuốc giỏi mà không c [..]
Nguồn: vdict.com

2

2   1

y tá


Người chuyên săn sóc bệnh nhân trong bệnh viện, dưới sự chỉ đạo của bác sĩ, y sĩ. | : ''Nếu bệnh viện chỉ có thầy thuốc giỏi mà không có '''y tá''' gi [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   0

Y tá


cán bộ y tế có trình độ sơ cấp hoặc trung cấp, chuyên săn sóc bệnh nhân theo sự chỉ dẫn của y sĩ, bác sĩ.
Nguồn: tratu.soha.vn

4

0   0

Y tá


Y tá là một ngành chuyên nghiệp với nhiều trách nhiệm nhiệm vụ quan trọng trong hệ thống y tế. Y tá hợp tác cùng những chuyên viên y tế khác để chăm sóc, ch [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

5

0   0

y tá


Là nghề thuộc ngành y học. Làm dịch vụ về lĩnh vực y tế. Người làm y tá sẽ bên cạnh trợ giúp bác sĩ trong việc điều dưỡng, chăm sóc bệnh nhân và kiềm kê đơn thuốc. Y tá cũng là những người học việc để làm bác sĩ nhưng sẽ mất một khoảng thời gian nhất định để thành thục.
nga - Ngày 26 tháng 10 năm 2018

6

0   1

y tá


dt (H. tá: giúp việc) Người chuyên săn sóc bệnh nhân trong bệnh viện, dưới sự chỉ đạo của bác sĩ, y sĩ: Nếu bệnh viện chỉ có thầy thuốc giỏi mà không có y tá giỏi thì làm gì được (PhVĐồng).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của y tá
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< xử tử yên ổn >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa