zalora.vn

Vote-up nhận được182
Vote-down nhận được113
Điểm:68 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (299)

1

63   21

one size


Chỉ có một kích thước duy nhất.
Nguồn: zalora.vn

2

24   17

họa tiết


Là những thiết kế được dùng để trang trí trang phục, được lặp đi lặp lại, có thể được in, thêu, hoặc dệt thành vải
Nguồn: zalora.vn

3

13   3

gấu áo


Là để chỉ một phần của quần áo được may gấp lên để không lộ ra những đường may của trang phục
Nguồn: zalora.vn

4

12   11

áo pull


Áo may bằng chất liệu vải thun, thường có in hình hoặc chữ, dành cho cả nam và nữ. Áo có cổ cát tròn, chữ V hay cổ thuyền.
Nguồn: zalora.vn

5

9   10

áo cánh


Là kiểu tay áo gần giống như tay áo cánh dơi, rộng ở phần cánh tay và hẹp dần ở phần cổ tay.
Nguồn: zalora.vn

6

7   7

áo jacket


Áo khoác ngoài mặc giữ ấm. Thường may bằng các chất liệu dày. có đai eo, túi, vạt có thể kéo khóa cài khuy hoặc buộc đai.
Nguồn: zalora.vn

7

6   7

đầm


Là trang phục mà phần thân trên được may liền với phần thân dưới không có đáy. Thường dành cho nữ giới.
Nguồn: zalora.vn

8

4   0

cầu vai


Là miếng độn được đắp trên vai, trước đây thường được sử dụng trên đồng phục quân đội nhằm giữ quân hàm.
Nguồn: zalora.vn

9

4   6

trang phục


Là một thuật ngữ phổ biến được sử dụng để mô tả quần áo, và hàng may mặc.
Nguồn: zalora.vn

10

4   0

tuxedo


Bộ quần áo lịch sự, sang trọng, bao gồm áo khoác đen đuôi tôm. Vạt áo là lụa hoặc satin.
Nguồn: zalora.vn