Ý nghĩa của từ thất hiếu là gì:
thất hiếu nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ thất hiếu. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thất hiếu mình

1

0   0

thất hiếu


Không giữ đúng bổn phận đối với cha mẹ, theo lễ giáo xưa.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

thất hiếu


Không giữ đúng bổn phận đối với cha mẹ, theo lễ giáo xưa.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "thất hiếu". Những từ có chứa "thất hiếu" in its definition in [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   0

thất hiếu


Không giữ đúng bổn phận đối với cha mẹ, theo lễ giáo xưa.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

thất hiếu


(con cái) lỗi đạo, không giữ tròn chữ hiếu đối với cha mẹ thất hiếu với mẹ cha
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của thất hiếu
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< phóng tác phô trương >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa