Ý nghĩa của từ phu là gì:
phu nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ phu. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa phu mình

1

14   9

phu


1. chỉ những người lao động bị bắt đi lao dịch thời phong kiến.
2. chỉ những người lao động làm những công việc vất vả, nặng nhọc để sinh sống ở thời thực dân.
thanhthanh - Ngày 08 tháng 8 năm 2013

2

8   8

phu


1 dt Người dân lao động phải làm những công việc nặng nhọc trong chế độ cũ: Phu xe; Phu mỏ; Phu đồn điền. 2 dt Ba quân bài tổ tôm khớp với nhau theo qui ước: Ba quân tam vạn, tam sách và thất vận là một phu. 3 đgt Thoả; Bõ: Hãy xin báo đáp ân tình cho phu (K); Chữ ân uy lớn nh [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

0   0

phu


1. chỉ những người lao động bị bắt đi lao dịch thời phong kiến.
2. chỉ những người lao động làm những công việc vất vả, nặng nhọc để sinh sống ở thời thực dân.
Hùng7DKT - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

4

7   10

phu


1 dt Người dân lao động phải làm những công việc nặng nhọc trong chế độ cũ: Phu xe; Phu mỏ; Phu đồn điền.2 dt Ba quân bài tổ tôm khớp với nhau theo qui ước [..]
Nguồn: vdict.com

5

5   8

phu


(Từ cũ) người lao động bị bắt đi làm lao dịch thời phong kiến, thực dân phu làm đường đi phu người lao động chuyên làm những việc [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

6

4   9

phu


Người dân lao động phải làm những công việc nặng nhọc trong chế độ cũ. | : '''''Phu''' xe.'' | : '''''Phu''' mỏ.'' | : '''''Phu''' đồn điền.'' | Ba quân bài tổ t [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

7

5   10

phu


Phu là một danh từ tiếng Việt, có nghĩa:

1. người đàn ông, người chồng
VD: Vọng phu - chờ chồng
Phu Nhân - người đàn bà đã có chồng
phu thê - vợ chồng

2. một từ chỉ những người lao động chân tay, nặng nhọc
VD: phu hồ, tiều phu...
hansnam - Ngày 12 tháng 8 năm 2013


Thêm ý nghĩa của phu
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< phung mạc >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa