Ý nghĩa của từ phản gián là gì:
phản gián nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ phản gián. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa phản gián mình

1

3   1

phản gián


Dùng mưu kế làm cho nội bộ kẻ địch lủng củng, tự mâu thuẫn.Chống lại hành động của gián điệp: Cơ quan phản gián.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho " [..]
Nguồn: vdict.com

2

0   0

phản gián


Dùng mưu kế làm cho nội bộ kẻ địch lủng củng, tự mâu thuẫn. | Chống lại hành động của gián điệp. | : ''Cơ quan '''phản gián'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   0

phản gián


Dùng mưu kế làm cho nội bộ kẻ địch lủng củng, tự mâu thuẫn. Chống lại hành động của gián điệp: Cơ quan phản gián.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

1   1

phản gián


(Từ cũ) dùng mưu kế gây chia rẽ nội bộ đối phương kế phản gián chống gián điệp hoạt động phản gián cục phản gián
Nguồn: tratu.soha.vn

5

0   0

phản gián


Dung muu ke chong lai hanh dong gian diep cua doi phuong
Ẩn danh - Ngày 06 tháng 3 năm 2017


Thêm ý nghĩa của phản gián
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< mạo danh mất lòng >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa