Ý nghĩa của từ phát minh là gì:
phát minh nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ phát minh. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa phát minh mình

1

7   1

phát minh


đg. (hoặc d.). Tìm ra cái có cống hiến lớn cho khoa học và loài người. Sự phát minh ra lửa thời tiền sử. Những phát minh, sáng chế khoa học.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

8   4

phát minh


Phát minh, hay khám phá, phát hiện là việc tìm ra những gì tồn tại trong tự nhiên hoặc xã hội một cách khách quan mà trước đó chưa ai biết, nhờ đó làm thay [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

3

5   3

phát minh


. Tìm ra cái có cống hiến lớn cho khoa học và loài người. Sự phát minh ra lửa thời tiền sử. Những phát minh, sáng chế khoa học.
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

3   3

phát minh


đg. (hoặc d.). Tìm ra cái có cống hiến lớn cho khoa học và loài người. Sự phát minh ra lửa thời tiền sử. Những phát minh, sáng chế khoa học.. Các kết quả tì [..]
Nguồn: vdict.com

5

2   9

phát minh


ubbhava (nam)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của phát minh
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< phái đẹp phũ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa